Thứ Hai, 10 tháng 8, 2015

Một số thành ngữ liên quan đến mèo!


Nguồn: Bluemoon.edu.vn
Re-up by Long (kienthucanhvan.blogspot.com)
  1. A bag of cats – A bad-tempered person – Người xấu tính, dễ nổi nóng

Eg: She’s a real bag of cats this afternoon!
  1. A cat in gloves catches no mice – Sometimes you can’t accomplish a goal by being careful and polite – Cẩn thận, lịch sự quá hóa hỏng

Eg: Just talk frankly with her. A cat in gloves catches no mice.
  1. Busier than a one-eyed cat watching two mouse holes – Very busy – Vô cùng bận rộn (như mèo chốt canh 2 ổ chuột)

Eg: I’ve been busier than a one-eyed cat watching two mouse holes these days.
  1. Cat got your tongue? / Has the cat got your tongue? – Why are you not saying anything? (Often said by adults to children.) – Mèo ăn mất lưỡi rồi à?

Eg: Has the cat got your tongue? I need an explanation.
  1. Curiosity killed the cat – Being curious can get you into trouble – Tò mò hại thân

Eg: Jill: Where did you get all that money? Jane: Curiosity killed the cat.
  1. Fight like cat and dog – To argue violently all the time – (Đánh nhau) như chó với mèo

Eg: My children fight like cat and dog at home.
  1. Let the cat out of the bag – To reveal a secret or a surprise by accident – Làm lộ hết bí mật

Eg: It’s a secret. Try not to let the cat out of the bag.
  1. Mad enough to kick a cat – Very angry – Giận điên người

Eg: Stay out of my way! I’m mad enough to kick a cat.
  1. Rain cats and dog – To rain very hard – Mưa như trút nước

Eg: It is raining cats and dogs outside.
  1. Weak as a cat/ a kitten – Very weak, ineffective, fragile – Yếu ớt

Eg: She is as weak as a kitten, unarmed and friendless.
  1. There’s not enough room to swing a cat – very crowed – Khi muốn nói về nơi mà không gian chật hẹp đông đúc, người ta sẽ ví von là “còn không đủ chỗ để đu đưa một con mèo nữa”.

Eg: When I got in the restaurant, I saw many customers. There was not enough room to swing a cat.
  1. Put a cat among pigeons – can’t get along with others – đem một con mèo vào giữa đám chim bồ câu, vì đây là mối quan hệ giữa con mồi và kẻ săn mồi, không thể nào chung sống hòa bình được.

Eg: The boss knows the new employee can’t work friendly with others and he won’t put the cat among the pigeons.
  1. A fat cat – Rich person – Người giàu có, có nhiều của cải và quyền lực

A cool cat – Stylish person – Những người rất phong cáchEg: My boss looks like a fat cat in his BMW while His wife looks like a cool cat in this expensive dress.
  1. Cat burglar – A burglar who breaks into buildings through upper windows, skylights – Đạo chích xuất quỷ nhập thần, thường thâm nhập vào các toà nhà qua cửa sổ hoặc mái nhà, nhẹ nhàng và chuyên nghiệp

Eg: The famous damond was stolen by a cat burglar last night.
  1. Play cat and mouse – Defeat someone by triching them into making a mistake so that you have an advantage over them – Dùng trí tuệ và mưu mẹo để đối phương sập bẫy, phạm sai lầm để có ưu thế vượt trội.

Eg: In this game, the older player spent most of his time playing cat and mouse with his opponent.
  1. Look What the Cat Dragged in – show uncomfortable fellings when you meet someone you hate – Thể hiện sự không thích thú, không chào đón khi gặp một người mà bạn không thích (Lưu ý: đây là cách nói khá xúc phạm)

Eg: Well, look what the cat dragged in!!! Do you come to borrow money again??
  1. Cat fight – an altercation between 2 women, often characterized as scratching, slapping, hair-pulling, and shirt-shredding – Trận chiến giữa hai người phụ nữ

Eg: Do you like watching cat fight clip on the Youtube?
  1. Catnap – Take a nap – ngủ trưa, chợp mắt

Eg: I had a lots customers this morning. I have to catnap now.
  1. Copycat – sao chép, bắt chước

Eg: Stop copying my style, copycat!!
  1. A scaredy cat/ fraidy cat – chế giễu ai đó là kẻ nhút nhát sợ sệt

Từ vựng gia đình, nghề nghiệp

QUAN HỆ GIA ĐÌNH 
Grandmother : Bà nội ,ngoại
Grandfather : ông nội, ngoại
Grandparents : ông bà
Parents : cha mẹ
Grandson : cháu nội ,ngoại trai
Granddaughter : cháu nội ,ngoại gái
father in- law : cha chồng ,vợ
mother in- law : mẹ chồng ,vợ
Daughter : con gái
Son : con trai
Daughter in-law : con dâu
Son in - law : con rể
Mother in- law : mẹ chồng , vợ
Younger sister : em gái
Younger brother : em trai
Elder sister : chị
Elder brother : anh trai
Brother in-law : anh ,em rể
Sister in - law : chị ,em dâu
Cousin : anh em họ ( con của cô, dì ,mợ ,thím ..)
Nephew :cháu trai ( con của anh,chị, em )
Niece :cháu gái ( con của anh ,chị ,em )
Aunt : cô ,dì ,mợ, thím
Uncle : chú ,bác ,cậu
Step mother : mẹ kế
Step son : con riêng (trai)
Step daughter : con riêng (gái)
Half brother : anh em cùng cha khác mẹ ,cùng mẹ khác cha
Half sister :chị em cùng cha khác mẹ ,cùng mẹ khác cha 

MỘT SỐ NGHỀ :
Engineer : kỹ sư
Architect : kiến trúc sư
Nurse : y tá
Pilot : phi công
plumber : thợ sửa ống nước
carpenter : thợ mộc
Electrician : thợ điện
Director : giám đốc
Vice director : phó giám đốc
barber : thợ hớt tóc
Hair dresser : thợ uốn tóc
Manicurist : thợ làm móng
policeman : công an (nam)
butcher : người bán thịt
housewife : nội trợ
house maid : người giúp việc nhà
Journalist : nhà báo
Singer : ca sĩ
Farmer : nông dân
Tailor : thợ may
Goldsmith : thợ bạc
Draper : người bán quần áo
Musician : nhạc sĩ
Watchman : bảo vệ
Sale man (woman) : người buôn bán nam (nữ)

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
By wellfrog (tienganh.com.vn)
Re-up by Long (kienthucanhvan.blogspot.com)

Liên kết forum



Copyright © 2014 Kiến thức Anh Văn