Thứ Bảy, 8 tháng 8, 2015

GIỚI TỪ DÙNG VỚI ĐỘNG TỪ

Belong to 
Wait for

Succeed in
Depend on
Worry about
Hope for
Long for
Rely on
Count on
Believe in
Fail in
Decide upon
Listen to
Happen to
Aim at
Consent to
Care for (chăm sóc)
Agree with sb
Agree at sth
Look for (tìm kiếm)
Look after ( chăm sóc)
Look at (nhìn)

Spend _             money__         on__        sth (sử dụng tiền vào việc gì)
Accuse _______sb_______      of_____          (tố cáo ai việc gì)
Excuse _______sb_______      for_____        (xin lỗi ai về việc gì)
Forget _______ sb_______      for_          sth (quên ai về việc gì)
Tell _______     sb_______      about_      sth (kể cho ai nghe chuyện gì)
Waste ______   time_______   on______ sth (phí thời giờ làm gì đó)
 Protect _____  sb_______      from ____ sth (bảo vệ ai khỏi bị chuyện gì)
Compare ___ _sth_______     with_____ sth (so sánh cái gì với cài gì)
Remind ______sb_______      of_______        (làm ai nhớ đến)
Prevent ______sb_______      from_______   (ngăn không cho ai làm chuyện gì đó)
Congratulate sb______ _    on _______ sth  (chúc mừng ai về chuyện gì)
Absent ______oneself_____   from_______     vắng mặt
Adapt ______ oneself_____   to _______         (thích ứng với)
Adjourn __     a meeting____to _______ time (dời cuộc họp đến 1 thời điểm nào đó )
Ask _______   sb_______      for _______sth    (yêu cầu/ hỏi ai việc gì)
Assist _______sb_______      in_______  sth    (giúp ai việc gì)
Borrow _____sth_______     from _____sb      (mượn ai cái gì)
Bring _______sth_______    to _______ light  (mang việc gì ra ánh sang)
Burden ____  con vật_____ with_____  sth     (chất lên con vật cài gì đó)
Charge _____sb______ _     with _____ sth   (buộc tội ai việc gì )
Condemn ___sb_______ to _______death ( tuyên án tử hình ai)
Condemn ___sb_______ for _______sth ( khiển trách/kết tội ai việc gì )
Deprive ____ sb______ _ of _______sth ( tước đoạt ai cái gì )
Exchange ___sth_______ for _______sth else ( đổi cái gì lấy cái gì khác )
Exempt ____ sb______ _ from _______bổn phận ( miển cho ai làm gì )
Exert __         sb’s influence on _______ sth ( dùng ảnh hưởng của ai vào việc gì )
Fasten _____ sb’s eyes_____  on _______sth/ sb ( dán mắt vào ai/việc gì )
Force _____  sb’s way______ through_______ a crowd ( chen lấn vào đám đông )
Force _____  sb______ _into _______obedience ( bắt ai tuân lệnh)
Frown _____sb______ _into _______silence ( nhíu mày để ai yên lặng )
Impress____ an idea _ __ on _______sb ( ảnh hường đến ngưới nào về một ý tưởng )
Impress ____sb______ _ with _______an idea (ảnh hường đến người nàovề một ý tưởng)
Inspire _____sb_______ with _______ hope ( làm ai hứng khởi vì hy vọng)
Inspire ____ hope_____ into _______ sb ( làm ai hứng khởi vì hy vọng)
Introduce___sb______ _ to _______ sb else ( giới thiệu ai với ai khác )
Invite ______sb______ _ to _______ dinner ( mời ai ăn tối)
Join_______  sth_______ to _______ sth ( nối cái gì với cái gì )
Keep______   an eye _____ _on _______ sb ( trông chừng ai )


Lecture sb for sth : rầy la ai về việc gì

Make war on a country : tuyên chiến với 1 nước

Present sth to sb : đưa cho ai cái gì

Present oneself for examination : dự thi

Present oneself for a trial : đi hầu tòa

Put the money to a good use : dùng tiền một cách khôn ngoan

Put a question to sb : đặt câu hỏi với ai

Put a question to the vote : đưa vấn đề để biểu quyết

Put sb on his oath : bắt ai thề

Reproach sb with sth : khiển trách ai về vấn đề gì

Reprimand sb for sth : quở trách ai về lỗi gì

Throw sth at sb : dùng vật gì để ném ai

Fill sth with sth : đổ đầy cái gì với cái gì

Mix sth with sth else : trộn cái gì với cái gì khác

Provide sb with sth : cung cấp cho ai cái gì

0 nhận xét :

Đăng nhận xét

Liên kết forum



Copyright © 2014 Kiến thức Anh Văn