Hiển thị các bài đăng có nhãn Tiếng Anh 10. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Tiếng Anh 10. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Bảy, 27 tháng 2, 2016

Đề thi giữa học kì 2 Tiếng anh 10 2015-2016

Mã đề 102:

1a   21a
2a   22d
3d   23b
4d   24b
5c   25b
6b   26a
7b   27c
8a   28a
9d   29a
10c 30d
11c 31d
12b 32b
13a  33a
14b  34c
15b  35d
16d  36c
17d  37d
18d  38a
19a  39c
20c  40b
Mã đề 103:
1b   21a
2a   22d
3c   23b
4c   24c
5d   25c
6b   26a
7b   27a
8a   28c
9c   29d
10c 30b
11d 31a
12d 32b
13a  33c
14d  34d
15b  35a
16c  36a
17a  37d
18d  38b
19b  39c
20b  40b
Mã đề 101:



Thứ Năm, 5 tháng 11, 2015

Từ vựng Tiếng Anh 10 - Unit 1

Alarm : Đồng hồ báo thức
Boil : Nấu, luộc
Several: Một vài
Then : Sau đó
Lead : Dẫn
Buffalo : Trâu
Field : Cánh đồng
Get ready : Chuẩn bị xong
Arrive : Đến
Exactly : Chính xác
Plot of land : Mảnh đất
Take a short rest : Nghỉ một chút
During : Trong (khoảng thời gian)
Break : Giờ nghỉ giải lao
Fellow peasant : Bạn nông dân
Tobacco : Thuốc hút
Continue : Tiếp tục
Repair : Sửa chữa
Husband : Chồng
Transplant : Cấy
About : Khoảng chừng
Neighbor  : Hàng xóm
Plan: kế hoạch
Crop : mùa vụ
Lives : cuộc sống
Cyclo : xe xích lô
Passenger : hành khách
Shall : sẽ (dùng cho I, We)
Flight : chuyến bay
Plane: máy bay
Serve : phục vụ
Shake – shook – shaken : rung, lắc
At first : ban đầu
Fly – flew – flown : bay
Stay seated : ngồi tại chổ
Suddenly : thình lình
Realize : nhận ra
In danger : bị nguy hiểm
Scream : kêu thét lên
In panic : hoảng loạn
Gain height : bay lên cao
Pilot : phi công
Overjoy : quá vui mừng
Relieve : thấy nhẹ nhõm
Land : đáp xuống
Frightening : kinh sợ
Safety : an toàn
Experience : kinh nghiệm
Discotheque : vũ trường
Ground floor : tầng trệt
Crowed : đông người
Smell : ngữi thấy mùi
Smoke : khói
Exit : lối thoát
Block : khóa
Cough : ho
Choke : sặc
Fire brigade : đội cứu hỏa
Out of : ra khỏi
Hurt : bị thương
Serious : nghiêm trọng
Favorite : yêu thích
Without : không có
Fishermen : người câu cá
Boots : giày ống
Rubbish : rác
Empty : rỗng
Waste of time : phí thời gian
Creep – crept – crept : bò, trườn
Leap – leapt – leapt : phóng, nhảy
Bomb : bom
Quarter : 15 phút
Written by cucku
Edited by Long

Liên kết forum



Copyright © 2014 Kiến thức Anh Văn